tiến bộ

- (xã) h. Yên Sơn, t. Tuyên Quang


- t. 1. Trở nên giỏi hơn, hay hơn trước : Học tập tiến bộ. 2. Có tư tưởng nhằm về hướng đi lên, có tính chất dân chủ, khoa học, quần chúng : Văn học tiến bộ.


hIt. 1. Phát triển theo hướng đi lên, trở nên tốt hơn trước. Giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.
2. Phù hợp với xu hướng phát triển của lịch sử, của thời đại. Nền văn học tiến bộ.
IId. Sự tiến bộ. Có nhiều tiến bộ. Những tiến bộ trong ngành y.

xem thêm: tiến, tiến bộ, tiến thủ



tiến bộ

tiến bộ
  • verb
    • to progress, to make progress
    • adj
      • progressive

     advancement
     upswing

    chủ nghĩa tiến bộ
     progressionism
    chủ nghĩa tiến bộ
     progressions
    sự tiến bộ
     progress
    tiến bộ khoa học tiết kiệm lao động
     labor saving technical progress
    tiến bộ khoa học-kỹ thuật
     scientific-technological progress
    tiến bộ kinh tế
     economic progress
    tiến bộ kỹ thuật
     technical process
    tiến bộ kỹ thuật
     technical progress
    tiến bộ kỹ thuật
     technological progress
    tiến bộ kỹ thuật tiết kiệm lao động
     labour saving technical progress
    tiến bộ kỹ thuật tiết kiệm vốn
     capital saving technical progress
    tiến bộ kỹ thuật trung hòa
     neutral technical progress
    tiến bộ luận
     progressions