- t. 1. Trở nên giỏi hơn, hay hơn trước : Học tập tiến bộ. 2. Có tư tưởng nhằm về hướng đi lên, có tính chất dân chủ, khoa học, quần chúng : Văn học tiến bộ.
hIt. 1. Phát triển theo hướng đi lên, trở nên tốt hơn trước. Giúp đỡ nhau cùng tiến bộ. 2. Phù hợp với xu hướng phát triển của lịch sử, của thời đại. Nền văn học tiến bộ. IId. Sự tiến bộ. Có nhiều tiến bộ. Những tiến bộ trong ngành y.